Dược liệu gmp-hs


Củ cà rốt dùng chữa bệnh ỉa chảy trẻ em do hút chất nhày, giảm nhu động ruột, hút độc tố vi khuẩn. Nấu lấy nước cà rốt cho uống hoặc trộn với sữa, thức ăn theo mức phù hợp.

Tên khoa học:

Daucus carota L.

họ Hoa tán (Apiaceae).

Tên khác: Hồ la bặc (TQ)

Bộ phận dùng:

Củ cà rốt. (Radix Carotae) - Quả già đã chế biến khô, còn gọi là Nam Hạc sắt (Fructus Carotae).

Mô tả cây cà rốt:

Là cây sống 2 năm, rễ trụ nhẵn hay có lông - Lá mọc so le, không có lá kèm, bẹ khá phát triển, phiến lá sẻ lông chim, càng gần phía đầu càng hẹp. Hoa hẹp thành tán kép, tán nhỏ mang hoa trắng hồng hay tía - lá bắc của tổng bao xẻ lông chim, lá bắc của tiểu bao đơn hay xẻ ba. Để hoa khum lõm - Lá đài nhỏ 3 canh, cánh tràng mọc so le. Trong tán thì hoa ở giữa bất thụ, màu tía còn hoa khác thì trắng hay hồng. Quả bế, mỗi đôi gồm hai nửa, mỗi nửa dài 2-3mm, hình trứng, hai phân liệt quả dính với nhau ở mặt giáp nhau, sổng phụ có phủ đầy sợi tương ứng với các ống bài tiết giả - Hạt có phôi nhũ sừng. Rễ trụ, hình dáng thay đổi tùy theo loại.

Cà rốt có nhiều ở các nước, là cây thực phẩm ở mọi châu lục.

Thành phần hóa học của củ cà rốt:

Củ cà rốt có 86-89% nước, chất đạm 1-1,87%, chất béo 0,02-0,08%, glucid 6-9%, cellulose 1,4-1,6%, một chất sterol, cái phosphatid, (lecithin), pectin 1-3%, chất màu caroten α và β, men pectase, oxydase, các enzym, một chất insulin thực vật - Trong thành phần đạm có asparagin, trong chất béo có acid palmitic và oleic, trong glucid có saccarose 4,6%, glucose 4-6%. Ngoài ra còn các nuối calci, kali, magne, acid phosphoric, acid sulfuric, vết mangan, Cu, Al, As, Ni và chlorid, tinh dầu 0,8-1,6p100 (chủ yếu là pinen, limonen, dancola, caretol)...

Trong quả (quen gọi là hạt) có 0,8-1,6% tinh dầu.

Công dụng của củ cà rốt:

Ngoài việc làm thực phẩm, đã dùng chữa bệnh ỉa chảy trẻ em do hút chất nhày, giảm nhu động ruột, hút độc tố vi khuẩn - Nấu lấy nước cà rốt cho uống hoặc trộn với sữa, thức ăn theo mức phù hợp.

Tinh dầu cà rốt cho hương vị thơm ngon

Củ cà rốt chiết xuất lấy caroten (provitamin A)

Liều dùng:

3-9g (tán bột uống).

Sản phẩm khác