Dược liệu gmp-hs

Chữa các chứng bệnh: phù thũng, đái nhỏ giọt và đục, phụ nữ đới hạ (khí hư), đái ra máu, viêm thận cấp.

Tên khoa học: Gritola umbellata (Pers) Pilat – họ Nấm nhiều lỗ (Polyporaceae)

Bộ phận dùng: Nấm trư linh đã chế biến khô.

Mô tả: Loại nấm sống lâu năm, thường sống kí sinh trên các rễ cây thuộc họ Dẻ (Fagaceae) ở dưới đất, hình thù to nhỏ không nhất định, thường hơi hình cầu, giữa lõm xuống hoặc uốn thành khúc, mặt ngoài nâu đen, hay xám tro, có những nếp nhăn lượn sóng. Đường kính 5-15 cm, thịt màu trắng, gặp không khí lâu có thể biến sang đen.

Thu hoạch: Đào lên, rửa sạch, phơi sấy khô

Thành phần hóa học: Albumin , chất xơ ,chất đường…

Công dụng: Chữa các chứng bệnh: phù thũng, đái nhỏ giọt và đục, phụ nữ đới hạ (khí hư), đái ra máu, viêm thận cấp.

Liều dùng: 5-15g, sắc uống hay tán bột.

 

 

Sản phẩm khác