Dược liệu gmp-hs


Cây long đởm dùng chữa các chứng bệnh thực hỏa ở gan, mật, mắt đỏ sưng đau, tai ù, sườn đau mỏi gân, viêm bàng quang, phụ nữ viêm tử cung, bạch đới ,..

cây long đởm

Tên khoa học của cây long đởm :

Gentiana scabra Bunge.,

họ Long đởm (Gantianaceae)

Tên khác:

Gentiane (Pháp

Bộ phận dùng của cây long đởm:

Rễ đã chế biến khô.

Mô tả của cây long đởm:

Cây thảo, sống lâu năm, thân rễ ngắn. Lá mọc đối, không cuống. Hoa hình chuông, mầu lam nhạt hay sẫm, mọc thành chùm, không cuống, ở ngọn. Quả ngang, hình trứng. Hạt nhiều và nhỏ.

Chưa thấy ở nước ta.

Thu hái chế biến:

Sau tiết thanh minh đến Thu Đông. Đào rễ rửa sạch phơi khô.

Thành phần hóa học của cây long đởm:

Chứa chất glucosid đắng gọi là Gentiopicnn C16H2O9,chất đường Gentianosse, chất béo, pectin.

Công dụng của cây long đởm:

Dùng chữa các chứng bệnh thực hỏa ở gan, mật, mắt đỏ sưng đau, tai ù, sườn đau mỏi gân, viêm bàng quang, phụ nữ viêm tử cung, bạch đới ,..

Liều dùng: 5 – 10g

Bảo quản: Để nơi khô ráo, thoáng gió, luôn phơi đảo, tránh ẩm lên men.

 

Sản phẩm khác